DANH SÁCH TÙ NHÂN CHÍNH TRỊ VÀ TÔN GIÁO VIỆT NAM

0
1537

Là hình ảnh người thứ 119 trong danh sách nầy . Nhà cửa chúng cướp sạch dù trong bản án chúng chỉ tuyên ” Tử hình vì tội âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng”
Mình có tâm niệm sưu tầm được ảnh của những người trong danh sách nầy bị cộng sản giết hại . Xin quí bạn hửu trên fb nhất là những gia đình người trong cuộc giúp . Mình rất rất cảm ơn .

Xin quý vị thân nhân hoặc an hem bạn tù biết rõ trường hợp nào xin vui lòng liên lạc với chúng tôi.
(Trân trọng,)
Phạm Trần Anh
1(714) 603-9291
Email: quocvietanhphham@yahoo.com.
Chân thành cảm tạ quý vị.

&&&&&&&

DANH SÁCH TÙ NHÂN CHÍNH TRỊ VÀ TÔN GIÁO VIỆT NAM
BỊ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM XỬ TỬ HÌNH
S ố TT Họ Tên tội danh Ngày bị xử tử Nơi xử tử
1. Trương Ánh Loan Phục Quốc 5 /1975 Sài Gòn
2. Trần Dư ” 9 /1975 Sài Gòn
3. Nguyễn văn Bảo Phản Động 7.1976 Sơ Rắc Gò Công
4. Nguyễn văn Huệ Phản Động 7/1976 nt
5. Trần thị Lan nt nt nt
6. LM Nguyễn Công Nghị Nhà thờ Vinh Sơn 2/1976 Sài Gòn
7. Nguyễn văn Hoàng Kháng chiến Phục Quốc 1976 Sài Gòn
8. Ali Hùng Trung sĩ nt nt nt
9. Nguyễn Việt Hưng nt nt nt
10. Lâm Văn Hùng nt nt nt
11. Tạ Hồng Nhẫn Mặt trận Quốc Gia 1977 Tuy Hòa
12. Phạm văn Mẫn Chống phá Cáchmạng 1977 Pleibong Pleiku
13. Nguyễn văn Trâm Mặt trận QG 6/1978 Long Thành ĐN
14. Trần văn Xe MT Dân Quân Phục Quốc 10/1978 nt
15. Huỳnh Trung Thâm MTQGVN 1978 Đà Nẵng
16. Trần Ngọc Văn nt 1978 nt
17. Trương văn Hai nt 1978 nt
18. Đào Hồng Phước Chống phá CM 1978 Pleibong Pleiku
19. Tạ Chí Long Chống phá CM 1978 nt
20. Nguyễn văn Gấm MTGPQG 5/1978 Bến Tre
21. Nguyễn văn Chu MT Cứu Nguy Dân Tộc 1978 Lạc Lâm Đơn Dương
22. Nguyễn văn Lạc nt 1978 Tuyên Đức
23. Hồ Thanh Tịnh Nhà Dòng Đồng Kông 1978 Lâm Đồng
24. Phạm Thái Học LL Phục Quốc 1978 Lâm Đồng
25. Vương Công Dân Tổ chức Phục Hưng 1978 Đà Lạt
26. Trần văn Triều nt nt nt
27. Nguyễn văn Triệu nt nt nt
28. Nguyễn văn Dương Liên Bang Đông Dương 7/79 Gò Công
29. Nguyễn văn Vàng nt nt nt
30. Võ văn Nhị MT Quốc Gia 7/1979 Sài Gòn
31. Lê văn Tài MT Phục Quốc 2/1979 Rạch Gía
32. Nguyễn Ngọc Nhẫn MT Phục Quốc 2/1979 Bến Tre
33. Nguyễn văn Thiên nt nt nt
34. Nguyễn Thanh Từ nt nt Vĩnh Long
35. Khổng Trung Lộ MTGiải phóng QG 7/1979 Sài Gòn
36. Nguyễn văn Đầy MT Thống nhất QG 3/1979 Tây Ninh
37. Bùi Thế Xa Liên minh Đông Á 1979 Sài Gòn
38. Lê Hồng Sơn nt nt nt
39. Bùi Đình Luyện MTQGVN nt Tuy Hòa
40. NguyễnĐức Năng nt nt nt
41. Nguyễn văn Năng nt nt nt
42. Nguyễn Hiền nt nt Đà Nẵng
43. Nguyễn Khanh nt nt nt
44. Nguyễn Sĩ nt nt nt
45. Nguyễn văn Chánh nt nt nt
46. Nguyễn văn Nhung nt nt nt
47. Phan văn Xuân nt nt nt
48. Nguyễn Ngọc Thanh Chống phá CM nt Pleiku
49. Nguyễn Tín nt nt nt
50. Nguyễn văn Tư nt nt nt
51. Phạm trường Yên nt nt nt
52. Phạm Xương nt nt nt
53. Vũ Văn Khanh Phục Quốc Quân nt Đại Bình Lâm Đồng
54. Nguyễn văn Ba Phục Quốc Quân 1979 Đại Bình Lâm Đồng
55. Võ Phê MT Dân Tộc Cứu Quốc 1979 Qui Nhơn
56. Thiệu Khắc Phương ” 1979 Qui Nhơn
57. Nguyễn Tấn Phát ” 1979 Qui Nhơn
58. Nguyễn Quốc Hùng MT Dân Tộc Cứu Quốc 1979 Qui Nhơn
59. Phan văn Vinh ” 1979 Bình Định
60. Nguyễn văn Linh ” 1979 Bình Định
61. Lâm Anh Hải ” 1979 Bình Định
62. Võ văn Mưu ” 1979 Bình Định
63. Nguyễn văn Giang ” 1979 Bình Định
64. Huỳnh Long Sơn ” 1979 Bình Định
65. Nguyễn văn Có ” 1979 Bình Định
66. Lê Văn Thuận ” 1979 Bình Định
67. Nguyễn Thành Khuyên ” 1979 Bình Định
68. Nguyễn văn Tề, Trung đoàn Lê văn Duyệt 2/1980 Long An
69. Lê văn Bê MT QGĐL 12/1980 Mỹ Tho
70. Nguyễn Thành Trai nt 2/1980 Long An
71. Nguyễn văn Lụa nt 4/1980 Long Xuyên
72. Mai Hắc Đế Lực lượng Hắc Long. nt Mỹ Tho.
73. Nguyễn Lạc Chống Cách mạng 1980 Pleiku
74. Nguyễn Nghiêm nt nt nt
75. Nguyễn Đình Thanh Huế nt nt nt
76. Nguyễn văn Thanh Huế nt nt nt
77. Tôn Thất Nhẫn nt nt nt
78. Trương An Hòa nt nt nt
79. Ha Đào Phục Quốc 1980 Đại Bình LĐ
80. Phạm văn Long nt nt nt
81. Huỳnh Ngọc Long nt nt nt
82. Nguyễn văn Nghiêm nt nt nt
83. Mai Văn Quí nt nt nt
84. Đặng Lý Thông Đại Úy TSNQĐ 11 /1980 Xuân Phước
85. Nguyễn Duy Đức Trung Úy BĐQ 11 /1980 Xuân Phước
86. Nguyễn Ngọc Vũ Trung Úy TQLC nt nt
87. Nguyễn Lưu Úy Trung Úy KQ nt nt
88. Nguyễn Hồng Quân Bộ Chiêu Hồi nt nt
89. Nguyễn văn Minh Trung Úy TQLC nt nt
90. Hoàng Tùng MTQGVN 5/1981 Vũng Tàu
91. Nguyễn Ngọc Sáng MTQGVN 5/1981 Vũng Tàu
92. Nguyễn công Minh MTQG Phục quốc VN 2/81 Hàm Tân
93. Lê Phú Quang MTQGVN 5/1981 Chợ Gạo Tiền Giang
94. Nguyễn văn Thanh Liên minh Đông Á 1981 nt
95. Võ xuân Đương chống phá CM 1981 SàiGòn
96. Nguyễn văn Viên MTQGGPVN(Liên Tôn) 1981 Biên Hòa
97. Hà Tùng Linh nt 1981 Biên Hòa
98. Vũ Trọng Kim nt 1981 Bảo Lộc
99. Trần Thiện Thanh Phục Quốc 1981 Tuyên Đức
100. Nguyễn văn Thanh Liên Tôn 1981 Đức Trọng
101. Ngàn Huy Vũ Phục Quốc 1981 Tùng Nghĩa
102. Lê văn Quì nt 1981 Đại Bình
103. Cao Hoài Khương Cao Đài Khâm Châu 1982 Bến Tre
104. Nguyễn văn Bền MTQGGPVN 4/1982 Bến Tre
105. Phan văn Tân Liên Bang Đông Dương 1982 Sài Gòn
106. Võ Xuân Dương nt nt nt
107. Nguyễn văn Hổ nt nt nt
108. Hứa văn Đông nt nt Minh Hải
109. Dương Huỳnh Hoa MT Phục Quốc nt Tiền Giang
110. Ma Tấn Tài nt nt Mỹ Tho
111. Hoàng văn Ngai MT Liên Tôn 1982 Mỹ Tho
112. Nguyễn văn Cuả MT Dân quân PQ 1983 Đồng Nai
113. Lê Quang Bá MT TN GP QG 1984 nt
114. Lê Quang Ba Liên minh Phục Quốc 1984 Đà Nẵng
115. Đinh Công Kính nt 1985 Bến Tre
116. Nguyễn văn Nhỏ MT Dân quân PQ 1985 Đồng Nai
117. Ơn văn Thành nt 1985 Đồng Nai
118. Phạm văn Vân nt 1985 nt
119. Lê văn Yên MT QG 1985 Bến Tre
120. Ngô văn Hoàng LBĐD 1985 Sài Gòn
121. Kiều Đình Thanh LMPQ 1985 Đà Nẵng
122. Nguyễn văn Mười MTTNQG 1985 Bến Tre
123. Trần văn Hiếu nt nt nt
124. Phùng văn Tài MT VN Tự Do nt Hàm Tân
125. Hồ Thái Bạch (Cao Đài) MTTN GPVN nt Thủ Đức
126. Lê Quốc Quân nt nt nt
127. Trần văn Bá nt 8/1/1985 nt
128. Trịnh Hoàn MTNDGPVN 1986 Sóc Trăng
129. LS Nguyễn văn Cảnh Nhân bản Tiến bộ 1987 Sài Gòn
130. Đoàn Vang MTVN Phục Quốc nt Đồng Nai
131. Trần Cao Hùng MTNDGPQG nt Đồng Nai
132. Trương văn Hòa LMĐÁ 1991 Tuy Hòa
133. Trương Xuân Hòa Âm mưu lật đổ CS 1991
134. Lê Thiếu Mai MTQGGP ” Tuy Hòa
135. Bùi Thanh Long MTNDGPQG ” Sài Gòn
136. Nguyễn Viết Hùng Việt Hùng Phục Quốc ” Sài Gòn
137. Đặng văn Thân nt nt nt
138. Nguyễn Đình San nt nt nt
139. Nguyễn văn Bảy nt nt Sài Gòn
140. Nguyễn văn Trung nt nt nt
141. Phạm Công Hiên nt nt nt
*Theo lời kể của giáo sư Nguyễn Vũ Khương, nhân chứng còn sống sót sau vụ án nhà thờ Vinh Sơn thì ngoài 6 chiến sĩ Phục Quốc bị xử tử hình thì còn có 42 chiến sĩ Phục Quốc khác bị xử bắn từ tháng 5 năm 1975 tới tháng 4 năm 1976.
*Ngoài 5 anh em tù nhân chính trị bị xử bắn tại Đại Bình còn có 5 anh em khác cũng bị bắn nhưng không rõ tên.
Như vậy, Hội Ái Hữu Tù Nhân CT và Tôn giáo mới sưu tầm được 188 tù nhân Chính trị và Tôn giáo bị chế độ CSVN xử tử hình trong tổng số hơn 300 tù nhân CTTGVN. Hội Đồng Điều Hành Hải Ngoại Hội Ái Hữu Tù Nhân CTTGVN đang tiếp tục sưu tầm danh sách tù nhân CTTG bị tử hình cũng như danh sách anh em tù nhân “cải tạo” bị chết trong các trại tù khắc nghiệt của CS. Xin quý vị thân nhân hoặc an hem bạn tù biết rõ trường hợp nào xin vui lòng liên lạc với chúng tôi Phạm Trần Anh 1(714) 603-9291 Email: quocvietanhphham@yahoo.com. Chân thành cảm tạ quý vị.
(Source: Internet)

Leave a comment

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here